Anh - Việt

Bản dịch của từ Buttering trong tiếng Việt

buttering

NounVerb

buttering (Noun)

/bˈʌtɚɨŋ/
/bˈʌtɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động bôi hoặc phết bơ lên một vật (ví dụ: bôi bơ lên bánh mì, lên chảo trước khi chiên).

The action of applying butter.

Ví dụ
Cô ấy đang phết bơ lên bánh mì nướng cho cuộc họp sáng mai.She is buttering the toast for the breakfast meeting tomorrow.
Anh ấy không phết bơ lên bánh mì cho buổi dã ngoại hôm nay.He is not buttering the bread for the picnic today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

buttering (Verb)

/bˈʌtɚɨŋ/
/bˈʌtɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Bôi bơ lên một thứ gì đó (thường là lên bánh mì, bánh nướng hoặc thức ăn) để tạo vị béo và ẩm.

Spread butter on something.

Ví dụ
Cô ấy đang phết bơ lên bánh mì nướng cho bữa sáng.She is buttering the toast for breakfast this morning.
Anh ấy không phết bơ lên bánh mì cho món sandwich hôm nay.He is not buttering the bread for the sandwiches today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buttering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

butter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

butters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buttering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh