Bản dịch của từ Cabal trong tiếng Việt

Cabal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cabal(Noun)

kəbˈɑl
kəbˈæl
01

Một nhóm kín, bè phái chính trị hoạt động bí mật để ảnh hưởng hoặc kiểm soát quyền lực; thường có ý đồ riêng và che giấu hoạt động.

A secret political clique or faction.

秘密政治派别

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cabal (Noun)

SingularPlural

Cabal

Cabals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ