Bản dịch của từ Cadaverine trong tiếng Việt

Cadaverine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cadaverine(Noun)

kədˈævəɹin
kədˈævəɹin
01

Một chất kiềm lỏng có độc tính (còn gọi là 1,5-diaminopentan) được tạo ra khi protein phân hủy (thối rữa). Chất này có mùi hôi rất mạnh và thường xuất hiện trong quá trình phân hủy xác hoặc mô hữu cơ.

A toxic liquid base 15diaminopentane formed by the putrefaction of proteins.

尸体腐败时产生的有毒液体基质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh