Bản dịch của từ Caking trong tiếng Việt

Caking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caking(Verb)

ˈkeɪ.kɪŋ
ˈkeɪ.kɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “cake” (làm thành cục/đóng cục). Diễn tả hành động vật chất kết dính lại thành khối hoặc lớp rắn, ví dụ: bột, đất, máu, hoặc bùn dính khô thành từng cục hoặc lớp bám.

Present participle and gerund of cake.

成块的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Caking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Caked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Caked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Caking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ