Bản dịch của từ Calla trong tiếng Việt

Calla

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calla (Noun)

ˈkæ.lə
ˈkæ.lə
01

Tên gọi chung cho một loại cây trong họ ráy (Araceae), thường có hoa hình loa kèn với một bông màu trắng hoặc màu khác gọi là vỏ hoa (spathe) bao quanh một trục hoa (spadix). Thường được trồng làm cây cảnh và cắt hoa.

Either of two plants of the arum family.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh