Bản dịch của từ Came in dramatically trong tiếng Việt

Came in dramatically

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came in dramatically(Phrase)

kˈeɪm ˈɪn drɐmˈætɪkli
ˈkeɪm ˈɪn drəˈmætɪkɫi
01

Xuất hiện đột ngột và tạo ấn tượng mạnh mẽ.

To appear suddenly and with great effect

Ví dụ
02

Để vào hoặc đến một cách nổi bật hoặc ấn tượng.

To enter or arrive in a way that is striking or impressive

Ví dụ
03

Để tạo ra một sự xuất hiện nổi bật thu hút sự chú ý.

To make a significant entrance that captures attention

Ví dụ