Bản dịch của từ Camerawork trong tiếng Việt

Camerawork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camerawork(Noun)

kˈæmɚəkɚ
kˈæmɚəkɚ
01

Cách sử dụng và điều khiển máy quay trong phim hoặc chương trình truyền hình, bao gồm góc quay, chuyển động, bố cục khung hình và kỹ thuật quay để tạo hiệu ứng hình ảnh mong muốn.

The way in which cameras are used in a film or television programme.

摄像技术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh