Bản dịch của từ Campaign for trong tiếng Việt

Campaign for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campaign for(Phrase)

kæmpˈeɪn fɑɹ
kæmpˈeɪn fɑɹ
01

Làm việc cùng nhau (thường có tổ chức, có kế hoạch) để đạt được một mục tiêu, vận động ủng hộ hoặc thay đổi điều gì đó

To work together to achieve something.

合作以达成目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh