Anh - Việt

Bản dịch của từ Caping trong tiếng Việt

caping

Verb

caping (Verb)

/kˈeɪpɨŋ/
/kˈeɪpɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · ‘Caping’ là dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ tiếng Anh “cape”, nghĩa là hành động khoác hoặc đeo áo choàng (cape) lên người, hoặc hành động che phủ bằng áo choàng. Trong bối cảnh khác, “cape” còn có nghĩa là che chở, bảo vệ (như phủ lên).

‘Caping’ là dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ tiếng Anh “cape”, nghĩa là hành động khoác hoặc đeo áo choàng (cape) lên người, hoặc hành động che phủ bằng áo choàng. Trong bối cảnh khác, “cape” còn có nghĩa là che chở, bảo vệ (như phủ lên).

present participle and gerund of cape.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang bảo vệ công lý xã hội trong cộng đồng.The activists are caping for social justice in the community.
Họ không bảo vệ quyền lợi của những người thiệt thòi.They are not caping for the rights of the underprivileged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh