Anh - Việt

Bản dịch của từ Capitalise trong tiếng Việt

capitalise

Verb

capitalise (Verb)

/kˈæpɪtlaɪz/
/kˈæpɪtlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Viết hoặc in chữ bằng chữ in hoa (chữ cái hoa) — tức là viết các chữ cái đầu thành chữ hoa hoặc toàn bộ bằng chữ hoa.

Viết hoặc in chữ bằng chữ in hoa (chữ cái hoa) — tức là viết các chữ cái đầu thành chữ hoa hoặc toàn bộ bằng chữ hoa.

to write or print something in capital letters.

Ví dụ
Nhiều sinh viên viết hoa trên mạng xã hội để kết nối học thuật.Many students capitalise on social media for academic networking opportunities.
Họ không viết hoa tên của mình trong hồ sơ mạng xã hội.They do not capitalise their names in social media profiles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của capitalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

capitalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

capitalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

capitalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

capitalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

capitalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh