Bản dịch của từ Care for geometry trong tiếng Việt

Care for geometry

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Care for geometry(Phrase)

kˈeə fˈɔː dʒˈɒmətri
ˈkɛr ˈfɔr ˈdʒiəmətri
01

Để thể hiện sự kính trọng đối với các nguyên lý và khái niệm của hình học

Showing respect for the principles and concepts of geometry.

展现出对几何原则和概念的尊重。

Ví dụ
02

Để hiểu và trân trọng việc nghiên cứu các hình dạng hình học và đặc tính của chúng

To appreciate and evaluate the study of geometries and their properties.

欣赏和重视几何图形及其性质的研究

Ví dụ
03

Quan tâm hoặc sốt sắng về hình học

Having an interest in or caring about geometry

对几何学感兴趣或有兴趣学习它

Ví dụ