Anh - Việt

Bản dịch của từ Careered trong tiếng Việt

careered

Verb

careered (Verb)

/kɚˈiɹd/
/kɚˈiɹd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển nhanh chóng và mất kiểm soát theo một hướng nhất định (thường là lao tới, trượt hoặc phóng đi một cách hỗn loạn).

move swiftly and in an uncontrolled way in a specified direction.

Ví dụ
Chiếc xe lao xuống đường trong cuộc biểu tình tuần trước.The car careered down the street during the protest last week.
Chiếc xe đạp không lao ra khỏi đường mòn ở công viên.The bicycle did not career off the path at the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh