Anh - Việt

Bản dịch của từ Careerism trong tiếng Việt

careerism

Noun

careerism (Noun)

/kɚˈiɹɪzəm/
/kəɹˈiɹɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Quan điểm/đức tính chú trọng vào thăng tiến nghề nghiệp: tin rằng cần làm việc chăm chỉ, tập trung vào xây dựng sự nghiệp và thực hiện những hành động nhằm leo lên vị trí cao hơn trong công việc (thường vì lợi ích cá nhân).

the belief in working hard and advancing your career and the actions that are connected with this.

Ví dụ
Nhiều chuyên gia trẻ thực hành chủ nghĩa nghề nghiệp để thăng tiến.Many young professionals practice careerism to climb the corporate ladder.
Chủ nghĩa nghề nghiệp không phải là cách duy nhất để đạt được thành công.Careerism is not the only way to achieve success in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh