cares
cares (Verb)
Nghĩa 01 · ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ sự chăm sóc.
ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ sự chăm sóc.
thirdperson singular simple present indicative of care.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cares (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | care |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cared |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cared |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | cares |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | caring |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "cares" là dạng số nhiều của danh từ "care", mang nghĩa là sự chăm sóc, quan tâm hoặc sự lo lắng về điều gì đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English) với nghĩa và cách viết tương tự. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "care" còn thường được dùng để chỉ thái độ quan tâm xã hội hơn là trong tiếng Anh Mỹ, nơi mà từ này thường được gắn với những tình huống cụ thể hơn.