Bản dịch của từ Carl trong tiếng Việt

Carl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carl(Noun)

kˈɑɹl
kˈɑɹl
01

Từ “carl” chỉ một người nông dân hoặc người có xuất thân thấp kém, thường dùng để nói về người lao động chân tay, không có địa vị xã hội cao.

A peasant or man of low birth.

农民或低阶层的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh