Bản dịch của từ Carriage horse trong tiếng Việt

Carriage horse

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carriage horse(Idiom)

01

Một loại ngựa thường được dùng để kéo xe.

A breed of horse commonly used for pulling carts.

这是一种常用来拉车的马。

Ví dụ
02

Dùng để chỉ bất cứ con ngựa nào có nhiệm vụ kéo xe.

Refers to any horse used for pulling carts.

提到任何用来拉车的马匹。

Ví dụ
03

Một con ngựa đã được huấn luyện để kéo xe.

A horse that is trained to pull a cart.

一匹受训用来拉车的马

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh