Bản dịch của từ Carriageway trong tiếng Việt

Carriageway

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carriageway (Noun)

kˈæɹidʒwˌei
kˈæɹidʒwˌei
01

Mỗi bên của một đường hai lòng xe (dual carriageway) hoặc đường cao tốc, mỗi bên thường có hai làn trở lên (tức là phần đường dành cho xe chạy theo một hướng riêng).

Each of the two sides of a dual carriageway or motorway each of which usually have two or more lanes.

carriageway
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh