Bản dịch của từ Cash register trong tiếng Việt

Cash register

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash register(Noun)

kˈæʃ ɹˈɛdʒɨstɚ
kˈæʃ ɹˈɛdʒɨstɚ
01

Máy dùng ở cửa hàng, quán, hoặc nơi kinh doanh để ghi nhận các giao dịch bán hàng, tính tiền và trả lại tiền thừa cho khách.

A machine used in places of business to record sales and calculate change.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh