Bản dịch của từ Cassette player trong tiếng Việt

Cassette player

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cassette player(Noun)

kəsˈɛt plˈeɪɚ
kəsˈɛt plˈeɪɚ
01

Một thiết bị/máy để phát và thu (ghi) âm từ băng cassette (băng từ). Thường dùng để nghe nhạc hoặc ghi lại giọng nói trên băng cassette.

A machine for playing and recording audio cassettes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh