Anh - Việt

Bản dịch của từ Castration trong tiếng Việt

castration

Noun

castration (Noun)

/kæstɹˈeɪʃn/
/kæstɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động loại bỏ tinh hoàn của một con đực (động vật hoặc người đàn ông).

The removal of the testicles of a male animal or man.

Ví dụ
Cắt tinh hoàn là phổ biến cho những chú chó đực hoang ở nhiều thành phố.Castration is common for stray male dogs in many cities.
Cắt tinh hoàn không phải lúc nào cũng ngăn chặn hành vi hung hăng ở mèo đực.Castration does not always prevent aggressive behavior in male cats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của castration (Noun)

SingularPlural

castration

castrations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh