Bản dịch của từ Catalysis trong tiếng Việt

Catalysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Catalysis(Noun)

kətˈælɪsɪs
kətˈælɪsɪs
01

Quá trình làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhờ sự có mặt của một chất xúc tác (chất xúc tác giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn mà bản thân nó không bị tiêu hao).

The acceleration of a chemical reaction by a catalyst.

催化反应的加速过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Catalysis (Noun)

SingularPlural

Catalysis

Catalyses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ