Anh - Việt

Bản dịch của từ Cauda trong tiếng Việt

cauda

Noun

cauda (Noun)

/kˈaʊdə/
/kˈaʊdə/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc có hình dạng giống đuôi; phần đuôi hoặc phần kéo dài giống đuôi của một vật, sinh vật hoặc bộ phận cơ thể.

A structure resembling a tail.

Ví dụ
Cauda của nền tảng mạng xã hội là sự tham gia của người dùng.The cauda of the social media platform is its user engagement.
Trang web này không có cauda giống như các trang phổ biến khác.The website does not have a cauda like other popular sites.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh