Anh - Việt

Bản dịch của từ Cavalierly trong tiếng Việt

cavalierly

Adverb

cavalierly (Adverb)

/kævəlˈiɹli/
/kævəlˈɪɹli/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thái độ thờ ơ, không quan tâm đúng mức; cư xử một cách vô tư, xem nhẹ hậu quả hoặc cảm xúc của người khác.

showing a lack of proper concern.

Ví dụ
Nhiều người một cách hời hợt bỏ qua các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng.Many people cavalierly ignore social issues like poverty and inequality.
Cô ấy không hời hợt coi thường tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng.She does not cavalierly dismiss the importance of community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh