Bản dịch của từ Ceasing trong tiếng Việt

Ceasing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceasing(Verb)

sˈisɪŋ
sˈisɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "cease", có nghĩa là đang dừng lại, ngừng, hoặc hành động chấm dứt một việc gì đó.

Present participle and gerund of cease.

停止

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ceasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ceased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ceased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ceases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ceasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ