Bản dịch của từ Ceasing trong tiếng Việt

Ceasing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceasing (Verb)

sˈisɪŋ
sˈisɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của "cease", có nghĩa là đang dừng lại, ngừng, hoặc hành động chấm dứt một việc gì đó.

Present participle and gerund of cease.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ