Bản dịch của từ Ceding trong tiếng Việt

Ceding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceding (Verb)

sˈidɪŋ
sˈidɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "cede", có nghĩa là đang nhượng lại, giao lại quyền, đất đai, hoặc quyền kiểm soát cho người khác.

Present participle and gerund of cede.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ