Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceding trong tiếng Việt

ceding

Verb

ceding (Verb)

/sˈidɪŋ/
/sˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "cede", có nghĩa là đang nhượng lại, giao lại quyền, đất đai, hoặc quyền kiểm soát cho người khác.

present participle and gerund of cede.

Ví dụ
Nhường quyền kiểm soát quyết định cho cộng đồng có thể khuyến khích sự đoàn kết.Ceding control of decision-making to the community can foster unity.
Tổ chức đang nhượng quyền lực cho đội ngũ lãnh đạo mới.The organization is ceding its authority to the new leadership team.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ceding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ceded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ceded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ceding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh