Bản dịch của từ Ceilometer trong tiếng Việt

Ceilometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceilometer(Noun)

sˈiləmˌeɪtɚ
sˈiləmˌeɪtɚ
01

Một thiết bị dùng để đo và ghi lại độ cao của tầng mây (khoảng cách từ mặt đất lên đáy mây).

A device for measuring and recording the height of clouds.

测量云层高度的仪器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh