Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceilometer trong tiếng Việt

ceilometer

Noun

ceilometer (Noun)

/sˈiləmˌeɪtɚ/
/sˈiləmˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị dùng để đo và ghi lại độ cao của tầng mây (khoảng cách từ mặt đất lên đáy mây).

Một thiết bị dùng để đo và ghi lại độ cao của tầng mây (khoảng cách từ mặt đất lên đáy mây).

A device for measuring and recording the height of clouds.

Ví dụ
Ceilometer ghi lại mây ở độ cao 2.500 feet trong cơn bão.The ceilometer recorded clouds at 2,500 feet during the storm.
Ceilometer đã không đo được mây nào hôm qua ở thành phố chúng tôi.The ceilometer did not measure any clouds yesterday in our city.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh