Anh - Việt

Bản dịch của từ Celibate trong tiếng Việt

celibate

NounVerb

celibate (Noun)

/sˈɛləbˌeɪts/
/sˈɛləbˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Người kiêng hôn nhân và quan hệ tình dục; người sống độc thân vì lý do tôn giáo, cá nhân hoặc nguyên tắc đạo đức.

A person who abstains from marriage and sexual relations.

Ví dụ
Cô ấy chọn giữ trạng thái độc thân vì lý do tôn giáo.She chose to remain celibate for religious reasons.
Anh ấy không độc thân và dự định sớm kết hôn.He is not celibate and plans to get married soon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của celibate (Noun)

SingularPlural

celibate

celibates

celibate (Verb)

/sˈɛləbˌeɪts/
/sˈɛləbˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Tránh kết hôn và kiêng quan hệ tình dục; sống độc thân có ý thức không lập gia đình và không quan hệ tình dục.

To abstain from marriage and sexual relations.

Ví dụ
Cô ấy chọn giữ trinh tiết để tập trung vào mục tiêu nghề nghiệp của mình.She chose to remain celibate to focus on her career goals.
Anh ấy không bao giờ cảm thấy cần phải giữ trinh tiết, thích mối quan hệ tình cờ hơn.He never felt the need to celibate, preferring casual relationships instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh