Anh - Việt

Bản dịch của từ Cementitious trong tiếng Việt

cementitious

Adjective

cementitious (Adjective)

/simɛntˈɪʃəs/
/simɛntˈɪʃəs/
AI

Nghĩa 01

Có bản chất giống xi măng; thuộc về hoặc có tính chất của xi măng (ví dụ: vật liệu, hỗn hợp hoặc bề mặt có đặc tính giống xi măng).

Of the nature of cement.

Ví dụ
Công ty xây dựng sử dụng vật liệu có tính chất của xi măng cho dự án xây dựng.The construction company used cementitious materials for the building project.
Trung tâm cộng đồng mới có nền móng có tính chất của xi măng để đảm bảo ổn định.The new community center has a cementitious foundation for stability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh