Bản dịch của từ Censoring stories trong tiếng Việt

Censoring stories

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Censoring stories(Phrase)

sˈɛnsərɪŋ stˈɔːriz
ˈsɛnsɝɪŋ ˈstɔriz
01

Hành động kiểm duyệt hoặc gỡ bỏ những phần của một câu chuyện hoặc ấn phẩm mà được coi là không phù hợp.

The act of suppressing or deleting parts of a story or publication that are considered objectionable

Ví dụ
02

Việc kiểm soát những gì có thể được công bố hoặc phát sóng trên phương tiện truyền thông

The practice of controlling what can be published or aired in media

Ví dụ
03

Quá trình mà nội dung bị kiểm soát và có khả năng bị ẩn khỏi khán giả.

The process by which content is regulated and potentially hidden from the audience

Ví dụ