Bản dịch của từ Central tenet trong tiếng Việt

Central tenet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central tenet(Noun)

sˈɛntɹəl tˈɛnət
sˈɛntɹəl tˈɛnət
01

Một nguyên tắc hoặc niềm tin là nền tảng của một hệ thống niềm tin hoặc hành vi.

A principle or belief that is the foundation of a system of beliefs or behaviors.

Ví dụ
02

Một ý tưởng hoặc giá trị cốt lõi hướng dẫn quyết định và hành động.

A core idea or value that guides decision-making and actions.

Ví dụ
03

Một phần thiết yếu của một lý thuyết hoặc giáo lý.

An essential part of a theory or doctrine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh