Anh - Việt

Bản dịch của từ Centrally trong tiếng Việt

centrally

Adverb

centrally (Adverb)

/sɛntɹˈɑlli/
/sˈɛntɹəli/
AI

Nghĩa 01 · (vị trí) Ở hoặc về phía trung tâm; theo hướng trung tâm; nằm tại nơi trung tâm.

(vị trí) Ở hoặc về phía trung tâm; theo hướng trung tâm; nằm tại nơi trung tâm.

(location) In a central manner or situation; at, to, through or from the centre.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm ở vị trí trung tâm của thị trấn.The community center is centrally located in the town.
Sự kiện từ thiện sẽ được tổ chức tại trung tâm để thu hút nhiều người tham gia hơn.The charity event will be held centrally to attract more participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của centrally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

centrally

tập trung

more centrally

tập trung hơn

most centrally

tập trung nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh