Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceramist trong tiếng Việt

ceramist

Noun

ceramist (Noun)

/sˈɛɹəmɪst/
/sˈɛɹəmɪst/
AI

Nghĩa 01

Người làm đồ gốm; thợ gốm, người tạo ra các sản phẩm bằng đất sét nung như bình, bát, tượng, đồ trang trí bằng gốm.

A person who makes ceramics objects a potter.

Ví dụ
Người làm gốm đã tạo ra đồ gốm đẹp cho hội chợ nghệ thuật địa phương.The ceramist created beautiful pottery for the local art fair.
Người làm gốm đã không bán được bất kỳ sản phẩm nào cuối tuần trước tại chợ.The ceramist did not sell any pieces last weekend at the market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh