Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceremonious trong tiếng Việt

ceremonious

Adjective

ceremonious (Adjective)

/sɛɹəmˈoʊniəs/
/sɛɹəmˈoʊniəs/
AI

Nghĩa 01

Mang tính trịnh trọng, phù hợp với những dịp trang trọng, long trọng; có phong cách lịch sự và nghi thức rõ ràng.

Relating or appropriate to grand and formal occasions.

Ví dụ
Sự kiện trọng thể được tham dự bởi các quan chức từ khắp nơi trên thế giới.The ceremonious event was attended by dignitaries from around the world.
Cô ấy thích những buổi tụ tập bình thường hơn các sự kiện trang trọng.She prefers casual gatherings over ceremonious functions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh