Bản dịch của từ Chaebol trong tiếng Việt

Chaebol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chaebol(Noun)

tʃˈeɪbl
tʃˈeɪbl
01

Từ “chaebol” dùng ở Hàn Quốc để chỉ các tập đoàn lớn do một gia đình sở hữu và kiểm soát (ví dụ: Samsung, Hyundai). Những doanh nghiệp này thường gồm nhiều công ty con hoạt động trong nhiều ngành khác nhau và do cùng một gia đình lãnh đạo.

In South Korea a large familyowned business conglomerate.

韩国的大型家族企业集团。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh