Bản dịch của từ Korea trong tiếng Việt

Korea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Korea(Noun)

kˈɔːriə
ˈkɔriə
01

Một quốc gia ở Đông Á nằm trên bán đảo Triều Tiên, giáp Trung Quốc ở phía tây bắc và Nga ở phía đông bắc.

A country in East Asia located on the Korean Peninsula, bordering China to the northwest and Russia to the northeast.

这是一个位于东亚的国家,坐落在朝鲜半岛上,西北面与中国接壤,东北面与俄罗斯毗邻。

Ví dụ
02

Vùng đất này bị chia thành Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc sau Thế chiến thứ hai.

This peninsula was divided into North Korea and South Korea after World War II.

这个半岛在第二次世界大战后被划分为朝鲜北部和韩国南部。

Ví dụ
03

Tham chiếu về văn hóa và lịch sử đối với dân tộc Hàn Quốc hoặc di sản của họ

It references Korean culture and history or their heritage.

涉及韩国人民或其文化遗产的历史和文化背景

Ví dụ