Anh - Việt

Bản dịch của từ Chairing trong tiếng Việt

chairing

Verb

chairing (Verb)

/tʃˈɛɹɪŋ/
/tʃˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đảm nhiệm vai trò chủ trì — điều hành một cuộc họp hoặc tổ chức với tư cách là chủ tịch/người chủ trì.

to act as the chairperson of a meeting or organization.

Ví dụ
Cô ấy sẽ chủ trì cuộc họp cộng đồng vào thứ Sáu lúc 6 giờ tối.She is chairing the community meeting this Friday at 6 PM.
Anh ấy không chủ trì sự kiện từ thiện năm nay vì bận việc.He is not chairing the charity event this year due to conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chairing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chairing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh