Bản dịch của từ Chancellor trong tiếng Việt

Chancellor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chancellor(Noun)

tʃˈænsəlɚ
tʃˈænsələɹ
01

Một quan chức cao cấp trong nhà nước hoặc trong hệ thống pháp luật; người giữ chức vụ lãnh đạo hoặc phụ trách các công việc hành chính, tư pháp hoặc giáo dục ở cấp cao (ví dụ: chancellor trong chính phủ, trong tòa án hoặc trong đại học).

A senior state or legal official.

高级官员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Chancellor (Noun)

SingularPlural

Chancellor

Chancellors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ