Anh - Việt

Bản dịch của từ Change of mind trong tiếng Việt

change of mind

Phrase

change of mind (Phrase)

/tʃˈeɪndʒ ˈʌv mˈaɪnd/
/tʃˈeɪndʒ ˈʌv mˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Quyết định thay đổi ý kiến hoặc thay đổi hướng hành động so với quyết định ban đầu.

a decision to change ones opinion or course of action.

Ví dụ
Nhiều người có sự thay đổi về tác động của mạng xã hội.Many people have a change of mind about social media's impact.
Cô ấy không thay đổi quyết định về kế hoạch tình nguyện của mình.She did not have a change of mind regarding her volunteering plans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự thay đổi ý kiến hoặc quyết định, khiến một người không còn muốn làm điều đã dự định trước đó

a decision to think differently about something or to do something different from what was planned

Ví dụ
Sau cuộc khảo sát, Mia đổi ý và ủng hộ các quy định tái chế nghiêm ngặt hơn.After Mia's survey, her change of mind supported stricter recycling rules.
Tom cho biết mình không hề đổi ý sau khi 200 người hàng xóm phản đối.Tom reported no change of mind after 200 neighbors protested.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh