Bản dịch của từ Changed residences trong tiếng Việt

Changed residences

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Changed residences (Phrase)

tʃˈeɪndʒd ɹˈɛzɨdənsɨz
tʃˈeɪndʒd ɹˈɛzɨdənsɨz
01

Để chuyển đến một ngôi nhà hoặc nơi cư trú mới.

To move to a new house or place of residence.

Ví dụ

Many families changed residences during the pandemic for better living conditions.

Nhiều gia đình đã chuyển nhà trong đại dịch để có điều kiện sống tốt hơn.

John did not change residences last year; he stayed in Chicago.

John không chuyển nhà năm ngoái; anh ấy ở lại Chicago.

Did you know that many students changed residences for college in 2022?

Bạn có biết rằng nhiều sinh viên đã chuyển nhà để học đại học vào năm 2022 không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/changed residences/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Changed residences

Không có idiom phù hợp