Anh - Việt

Bản dịch của từ Characterizing trong tiếng Việt

characterizing

AdjectiveVerb

characterizing (Adjective)

/ˈkɛ.rək.tɚˌaɪ.zɪŋ/
/ˈkɛ.rək.tɚˌaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hoặc nêu bật những đặc điểm, tính chất riêng biệt của ai đó hoặc cái gì đó.

Diễn tả hoặc nêu bật những đặc điểm, tính chất riêng biệt của ai đó hoặc cái gì đó.

Describing the distinctive nature or features of.

Ví dụ
Báo cáo mô tả hành vi xã hội được công bố vào năm 2022.The report characterizing social behaviors was published in 2022.
Họ không mô tả chính xác sự đa dạng của cộng đồng.They are not characterizing the community's diversity accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

characterizing (Verb)

/ˈkɛ.rək.tɚˌaɪ.zɪŋ/
/ˈkɛ.rək.tɚˌaɪ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả hoặc nêu bật những nét đặc trưng, tính chất riêng biệt của một người, vật hoặc hiện tượng.

Mô tả hoặc nêu bật những nét đặc trưng, tính chất riêng biệt của một người, vật hoặc hiện tượng.

Describe the distinctive nature or features of.

Ví dụ
Báo cáo đang mô tả hành vi xã hội ở các cộng đồng đô thị như Chicago.The report is characterizing social behaviors in urban communities like Chicago.
Họ không đang mô tả ảnh hưởng của mạng xã hội đến văn hóa giới trẻ.They are not characterizing the effects of social media on youth culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của characterizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

characterize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

characterized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

characterized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

characterizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

characterizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh