Bản dịch của từ Cheap eats trong tiếng Việt

Cheap eats

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheap eats(Phrase)

tʃˈiːp ˈiːts
ˈtʃip ˈits
01

Các bữa ăn hợp túi tiền, mang lại giá trị xứng đáng với số tiền bỏ ra

A budget-friendly meal that offers great value for the money.

既实惠又物超所值的餐食

Ví dụ
02

Các lựa chọn ẩm thực giá rẻ thường là đồ ăn đường phố hoặc ăn uống bình dân

Cheap food options usually mean street snacks or casual eateries.

经济实惠的餐饮选择,通常指街头小吃或休闲餐厅。

Ví dụ
03

Các địa điểm hoặc dịp có bán thực phẩm giá rẻ

Places or occasions where you can get cheap food

Các địa điểm hoặc dịp có thực phẩm giá rẻ

Ví dụ