Anh - Việt

Bản dịch của từ Cheesing trong tiếng Việt

cheesing

Verb

cheesing (Verb)

/tʃˈizɨŋ/
/tʃˈizɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “to cheese” (làm phô mai hoặc hành động liên quan đến phô mai). Trong ngữ cảnh thông thường, có thể hiểu là “(đang) làm phô mai”, “(đang) bôi phô mai lên” hoặc “(đang) xử lý/phục vụ phô mai” tùy nghĩa cụ thể.

present participle and gerund of cheese.

Ví dụ
Cô ấy đang cười rất tươi trong tất cả các bức ảnh từ bữa tiệc.She was cheesing in all the photos from the party.
Anh ấy không thể ngừng cười sau khi nhận giải thưởng.He couldn't stop cheesing after receiving the award.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh