Anh - Việt

Bản dịch của từ Cherty trong tiếng Việt

cherty

Adjective

cherty (Adjective)

/ˈtʃɚ.ti/
/ˈtʃɚ.ti/
AI

Nghĩa 01

Trong địa chất/đá khoáng: có chứa hoặc gồm có đá phấn (chert) — tức là chứa các mảng hoặc hạt silica dạng đá cứng, mịn giống thủy tinh.

geology mineralogy Containing chert.

Ví dụ
Viên đá cherty được tìm thấy gần trung tâm cộng đồng vào năm 2022.The cherty rock was found near the community center in 2022.
Công viên địa phương không có bất kỳ hình thành cherty nào.The local park does not have any cherty formations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh