Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiasmal trong tiếng Việt

chiasmal

AdjectiveNoun

chiasmal (Adjective)

/tʃˌaɪəsmˈæl/
/tʃˌaɪəsmˈæl/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Thuộc về hoặc liên quan đến vùng chéo (chiasma), đặc biệt là chỗ giao nhau của dây thần kinh thị giác (giao thoa thị giác). Dùng để mô tả vị trí hoặc cấu trúc nằm quanh chiasma.

Of relating to or in the region of a chiasma especially the optic chiasma.

Ví dụ
Khu vực chiasmal rất quan trọng cho việc xử lý thị giác ở người.The chiasmal area is crucial for visual processing in humans.
Khu vực chiasmal không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội.The chiasmal region does not impact social interactions directly.

chiasmal (Noun)

/tʃˌaɪəsmˈæl/
/tʃˌaɪəsmˈæl/
AI

Nghĩa 01

Một khớp chữ X, đặc biệt là nơi các sợi thần kinh thị giác giao nhau ở đáy não (giao thoa thị giác).

A chiasm especially the optic chiasm.

Ví dụ
Cấu trúc chiasmal kết nối thông tin thị giác của cả hai mắt để xử lý.The chiasmal structure connects both eyes' visual information for processing.
Đường đi chiasmal không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội.The chiasmal pathway does not affect social interactions directly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh