Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiding trong tiếng Việt

chiding

Verb

chiding (Verb)

/tʃˈaɪdɪŋ/
/tʃˈaɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của “chide” (mắng mỏ, khiển trách). Dùng để diễn tả hành động đang khiển trách hoặc việc khiển trách ai đó.

present participle and gerund of chide.

Ví dụ
Cô ấy đang mắng bạn của mình vì đến muộn buổi tiệc.She was chiding her friend for being late to the party.
Giáo viên đang mắng học sinh vì không hoàn thành bài tập về nhà.The teacher was chiding the students for not completing their homework.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh