Anh - Việt

Bản dịch của từ Chilled trong tiếng Việt

chilled

AdjectiveVerb

chilled (Adjective)

/tʃɪld/
/tʃɪld/
AI

Nghĩa 01 · Thư giãn, bình tĩnh, không căng thẳng hoặc vội vã; cảm thấy thoải mái, dễ chịu.

Thư giãn, bình tĩnh, không căng thẳng hoặc vội vã; cảm thấy thoải mái, dễ chịu.

chilled out relaxed.

Ví dụ
Sau giờ làm, tôi cảm thấy thư giãn và thưởng thức bữa tối với bạn.After work, I felt chilled and enjoyed dinner with friends.
Cô ấy không cảm thấy thư giãn trong bữa tiệc; cô ấy rất lo lắng.She was not chilled during the party; she felt very anxious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã được làm lạnh; ở trạng thái mát, nguội (thường dùng cho đồ ăn, đồ uống hoặc không gian).

Đã được làm lạnh; ở trạng thái mát, nguội (thường dùng cho đồ ăn, đồ uống hoặc không gian).

Cooled.

Ví dụ
Những đồ uống lạnh rất hoàn hảo cho bữa tiệc mùa hè nóng bức.The chilled drinks were perfect for the hot summer party.
Các khách mời không thích không khí lạnh lẽo tại buổi gặp mặt.The guests did not enjoy the chilled atmosphere at the gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chilled (Verb)

/tʃˈɪld/
/tʃˈɪld/
AI

Nghĩa 01 · “Chilled” là dạng quá khứ đơn của “chill”, nghĩa là đã làm cho cái gì đó trở nên lạnh hơn, hoặc đã thư giãn, nguôi đi (trở nên bình tĩnh). Trong ngữ cảnh phổ biến, thường dùng để nói về việc làm lạnh đồ ăn/đồ uống hoặc nói ai đó đã thư giãn, bình tĩnh lại.

“Chilled” là dạng quá khứ đơn của “chill”, nghĩa là đã làm cho cái gì đó trở nên lạnh hơn, hoặc đã thư giãn, nguôi đi (trở nên bình tĩnh). Trong ngữ cảnh phổ biến, thường dùng để nói về việc làm lạnh đồ ăn/đồ uống hoặc nói ai đó đã thư giãn, bình tĩnh lại.

simple past of chill.

Ví dụ
Chúng tôi đã thư giãn ở công viên trong kỳ nghỉ hè năm ngoái.We chilled at the park during our summer vacation last year.
Họ đã không thư giãn cùng nhau sau khi bữa tiệc kết thúc thứ Bảy vừa qua.They didn't chill together after the party ended last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chilled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chilling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh