Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiming trong tiếng Việt

chiming

Verb

chiming (Verb)

/tʃˈaɪmɨŋ/
/tʃˈaɪmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

“chiming” là dạng hiện tại phân từ/động danh của “chime”, mô tả hành động phát ra tiếng vang, tiếng chuông lặp lại hoặc khớp nhau về nhịp/âm. Thường dùng khi nói về tiếng chuông, tiếng kim đồng hồ, hoặc khi nhiều âm thanh/ý kiến “hòa hợp” cùng lúc.

present participle and gerund of chime.

Ví dụ
Chuông nhà thờ đang điểm giờ mỗi tiếng trong thị trấn chúng tôi.The church bells are chiming every hour in our town.
Chuông không điểm trong lễ hội năm nay.The bells are not chiming during the festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chiming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chime

V2

Quá khứ đơn

Past simple

chimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

chimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

chimes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

chiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh