chiming
chiming (Verb)
Nghĩa 01
“chiming” là dạng hiện tại phân từ/động danh của “chime”, mô tả hành động phát ra tiếng vang, tiếng chuông lặp lại hoặc khớp nhau về nhịp/âm. Thường dùng khi nói về tiếng chuông, tiếng kim đồng hồ, hoặc khi nhiều âm thanh/ý kiến “hòa hợp” cùng lúc.
present participle and gerund of chime.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của chiming (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | chime |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | chimed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | chimed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | chimes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | chiming |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "chiming" có nguồn gốc từ động từ "chime", mang nghĩa là phát ra âm thanh, đặc biệt là âm thanh của chuông. Trong tiếng Anh, từ này thường chỉ hành động hoặc trạng thái khi những âm thanh đó vang lên một cách hòa nhã và đồng bộ. Ở dạng danh từ, "chiming" có thể ám chỉ đến sự giao thoa, đồng điệu trong âm thanh. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "chiming" đều sử dụng giống nhau, nhưng có thể khác nhau về ngữ điệu khi phát âm.