Anh - Việt

Bản dịch của từ Chirpiness trong tiếng Việt

chirpiness

Noun

chirpiness (Noun)

/tʃɝˈpənəs/
/tʃɝˈpənəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc tính chất vui vẻ, phấn chấn, hoạt bát; tâm trạng tươi tỉnh và đầy sinh khí.

the quality or state of being cheerful and lively.

Ví dụ
Sự vui vẻ của cô ấy làm sáng bừng không khí tại buổi gặp mặt tuần trước.Her chirpiness brightened the mood at the social gathering last week.
Sự vui vẻ của anh ấy không giúp ích gì trong cuộc thảo luận nghiêm túc về các vấn đề xã hội.His chirpiness did not help during the serious discussion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh