Anh - Việt

Bản dịch của từ Chivvy trong tiếng Việt

chivvy

Verb

chivvy (Verb)

/tʃˈɪvi/
/tʃˈɪvi/
AI

Nghĩa 01

Nhắc nhở hoặc thúc giục ai liên tục làm điều gì đó; nói với người khác nhiều lần để họ làm theo (mang sắc thái nhắc nhở phiền hoặc thúc ép nhẹ).

Tell someone repeatedly to do something.

Ví dụ
Cô ấy đã thúc giục bạn mình hoàn thành bài luận IELTS đúng hạn.She chivvied her friend to finish the IELTS essay on time.
Anh ấy không bao giờ thúc giục bạn cùng lớp thực hành nói tiếng Anh cùng nhau.He never chivvies his classmates to practice speaking English together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh