Bản dịch của từ Choo trong tiếng Việt

Choo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Choo(Noun)

tʃˈu
tʃˈu
01

(từ tượng thanh) Âm thanh còi tàu hơi, tiếng huýt của đầu máy tàu (âm “choo” mô phỏng tiếng còi/huýt dài, thường nghe khi tàu khởi hành hoặc cảnh báo).

(onomatopoeia) The sound of a locomotive whistle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh